Tỷ giá INR hôm nay 02/08/2026 — Rupee Ấn Độ

1 INR đổi được khoảng 274,00 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 285,79 đồng để mua 1 INR. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Ấn Độ.

Ngày niêm yết: Mới nhất
Mua tiền mặt Ngân hàng mua INR tiền mặt của bạn Không niêm yết
Mua chuyển khoản 274,00 Ngân hàng mua INR qua tài khoản Không đổi
Bán ra 285,79 Bạn mua 1 INR từ ngân hàng Không đổi

Biến động giá bán INR trong 30 ngày gần nhất

Cao nhất
287,11
Thấp nhất
282,57
Trung bình
284,46
So với 30 ngày trước
−0,14 (-0,05%)

Biểu đồ tỷ giá INR

1 tháng 3 tháng 1 năm

Bảng quy đổi INR sang tiền Việt ngày 02/08/2026

Số tiền Bán cho ngân hàng (giá mua) Mua từ ngân hàng (giá bán)
100 INR 27.400 đ 28.579 đ
500 INR 137.000 đ 142.895 đ
1.000 INR 274.000 đ 285.790 đ
5.000 INR 1.370.000 đ 1.428.950 đ
10.000 INR 2.740.000 đ 2.857.900 đ
50.000 INR 13.700.000 đ 14.289.500 đ
100.000 INR 27.400.000 đ 28.579.000 đ

Về đồng Rupee Ấn Độ (INR)

Rupee Ấn Độ gắn với hoạt động nhập khẩu dược phẩm, hoá chất, thức ăn chăn nuôi và dịch vụ công nghệ thông tin. Đây là đồng tiền có kiểm soát chặt về mang tiền mặt qua biên giới, nên tại Việt Nam giao dịch INR gần như chỉ thực hiện bằng chuyển khoản.

  • Mã ISO 4217: INR
  • Ký hiệu:
  • Nơi phát hành: Ấn Độ
  • Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 INR

Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng INR trong nước.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá INR

Theo bảng niêm yết của Vietcombank ngày 02/08/2026, 1 INR = 274,00 đồng nếu bạn bán Rupee Ấn Độ cho ngân hàng (giá mua vào), và 285,79 đồng nếu bạn mua Rupee Ấn Độ từ ngân hàng (giá bán ra). Chênh lệch giữa hai mức là khoản bạn mất ngay nếu vừa mua đã bán lại. Con số ngoài tiệm hoặc trên các ứng dụng chuyển tiền có thể khác vì đã cộng thêm phí dịch vụ.
Xem cột bán ra. Bảng tỷ giá được viết từ phía ngân hàng: khi bạn mua ngoại tệ thì ngân hàng bán, nên mức áp dụng là giá bán ra — ngày 02/08/2026 là 285,79 đồng cho 1 INR. Ngược lại, khi bạn mang Rupee Ấn Độ đi đổi lấy tiền Việt thì áp cột mua vào.
Vietcombank hiện không thu mua Rupee Ấn Độ bằng tiền mặt mà chỉ giao dịch chuyển khoản, nên bảng chỉ có một cột giá mua. Đây là tình trạng phổ biến với các ngoại tệ ít giao dịch tại Việt Nam.
Tại ngân hàng thương mại hoặc đại lý đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP, mua bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau hoặc tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ bị phạt cảnh cáo nếu giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ, và bị phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng nếu giá trị từ 1.000 đến dưới 10.000 đôla Mỹ hoặc nếu tái phạm. Mức tiền này áp dụng cho cá nhân; tổ chức vi phạm bị phạt gấp đôi.
Số liệu lấy tự động từ bảng tỷ giá điện tử do Vietcombank công bố và được lưu lại theo từng ngày, nên biểu đồ và phần thống kê phía trên phản ánh diễn biến thật của những ngày trước chứ không phải số ước tính. Ngân hàng có thể đổi bảng giá nhiều lần trong ngày; mức hiển thị là lần công bố gần nhất hệ thống ghi nhận được (23:00 ngày 01/08/2026). Ngày nghỉ và ngày lễ giữ nguyên mức của phiên liền trước.

Tỷ giá các đồng tiền khác

Nguồn: bảng tỷ giá công bố của Vietcombank, cập nhật lúc 23:00 ngày 01/08/2026. Số liệu mang tính tham khảo; mức áp dụng thực tế là mức ngân hàng niêm yết tại thời điểm giao dịch.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ