1 INR đổi được khoảng 274,00 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 285,79 đồng để mua 1 INR. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Ấn Độ.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 100 INR | 27.400 đ | 28.579 đ |
| 500 INR | 137.000 đ | 142.895 đ |
| 1.000 INR | 274.000 đ | 285.790 đ |
| 5.000 INR | 1.370.000 đ | 1.428.950 đ |
| 10.000 INR | 2.740.000 đ | 2.857.900 đ |
| 50.000 INR | 13.700.000 đ | 14.289.500 đ |
| 100.000 INR | 27.400.000 đ | 28.579.000 đ |
Rupee Ấn Độ gắn với hoạt động nhập khẩu dược phẩm, hoá chất, thức ăn chăn nuôi và dịch vụ công nghệ thông tin. Đây là đồng tiền có kiểm soát chặt về mang tiền mặt qua biên giới, nên tại Việt Nam giao dịch INR gần như chỉ thực hiện bằng chuyển khoản.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng INR trong nước.