1 CHF đổi được khoảng 32.072 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 33.099 đồng để mua 1 CHF. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Thụy Sĩ.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 1 CHF | 32.072 đ | 33.099 đ |
| 5 CHF | 160.359 đ | 165.495 đ |
| 10 CHF | 320.719 đ | 330.990 đ |
| 20 CHF | 641.438 đ | 661.980 đ |
| 50 CHF | 1.603.594 đ | 1.654.950 đ |
| 100 CHF | 3.207.188 đ | 3.309.899 đ |
| 500 CHF | 16.035.940 đ | 16.549.495 đ |
| 1.000 CHF | 32.071.880 đ | 33.098.990 đ |
Franc Thụy Sĩ được xem là tài sản trú ẩn: khi thị trường tài chính thế giới căng thẳng, dòng vốn thường chảy vào CHF khiến đồng tiền này lên giá. Tại Việt Nam, nhu cầu giao dịch CHF không lớn nên khoảng chênh mua – bán thường rộng và không phải chi nhánh nào cũng có sẵn tiền mặt.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng CHF trong nước.