Thời hạn lưu trữ tài liệu xây dựng, quy hoạch, kiến trúc của Ủy ban nhân dân

Nhóm gồm sáu nhánh: quy hoạch xây dựng và kiến trúc, đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp – khu kinh tế – khu công nghệ cao, nhà ở, thị trường bất động sản và vật liệu xây dựng. Đây là nhóm sinh ra nhiều hồ sơ có giá trị lâu dài nhất của UBND vì gắn với hiện trạng vật lý của đô thị.

23 loại tài liệu 12 loại vĩnh viễn Dài nhất 50 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

10.1. Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
152 Hồ sơ về việc phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 152, mục 10.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

10.2. Đầu tư xây dựng

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
153 Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng Công trình nhóm A, B Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 153, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
153 Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng Công trình nhóm C 50 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 153, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
153 Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng Công trình khác 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 153, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
154 Hồ sơ về việc thành lập, quản lý hoạt động của các Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 154, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
155 Hồ sơ về việc giám sát chất lượng công trình xây dựng; giám định sự cố công trình xây dựng 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 155, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
156 Hồ sơ về việc công bố các tập đơn giá xây dựng, đơn giá nhân công, giá ca máy và thiết bị xây dựng, giá vật liệu xây dựng, giá khảo sát xây dựng, giá thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng, định mức dự toán các công việc đặc thù 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 156, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
157 Hồ sơ về việc hướng dẫn áp dụng, vận dụng các định mức, đơn giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng, suất vốn đầu tư đối với các dự án xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 157, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

10.3. Phát triển đô thị

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
158 Hồ sơ về việc phê duyệt Đề án công nhận đô thị loại V Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 158, mục 10.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
159 Hồ sơ về việc tổ chức các hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển đô thị; tổ chức vận động, khai thác, điều phối các nguồn lực trong và ngoài nước cho đầu tư xây dựng và phát triển đô thị 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 159, mục 10.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

10.4. Hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
160 Hồ sơ về việc đầu tư xây dựng các công trình cấp nước, thoát nước Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 160, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
161 Hồ sơ về việc tổ chức các hoạt động xúc tiến đầu tư, vận động, khai thác các nguồn lực để phát triển cấp nước, thoát nước 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 161, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
162 Hồ sơ về việc phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 162, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
163 Hồ sơ về việc cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 163, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
164 Hồ sơ về việc ban hành danh mục cây trồng, cây cần bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 164, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
165 Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 165, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

10.5. Nhà ở

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
166 Hồ sơ về việc phê duyệt chủ đầu tư các dự án phát triển nhà ở thương mại và nhà ở xã hội Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 166, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
167 Hồ sơ về việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quỹ đất dành để phát triển nhà ở xã hội Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 167, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
168 Hồ sơ về việc quyết định thu hồi quỹ đất thuộc các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 168, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
169 Hồ sơ về việc quy định và công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, thuê nhà ở công vụ, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 169, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
170 Hồ sơ về việc ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ; khung giá cho thuê, thuê mua và giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 170, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

10.6. Thị trường bất động sản, vật liệu xây dựng

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
171 Hồ sơ về việc cho phép chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 171, mục 10.6, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
172 Hồ sơ về việc phê duyệt các dự án đầu tư khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất xi măng Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 172, mục 10.6, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — UBND – Xây dựng, quy hoạch

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — UBND – Xây dựng, quy hoạch

Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng lưu bao lâu?
Tra dòng tương ứng trong nhánh "10.2. Đầu tư xây dựng" ở bảng dưới. Cần phân biệt với hồ sơ hoàn công công trình — loại đó thuộc nhóm đầu tư, xây dựng cơ bản của Phụ lục I với thời hạn vĩnh viễn hoặc 50 năm tuỳ nhóm công trình.
Đồ án quy hoạch đã bị thay thế có được huỷ không?
Không huỷ theo cảm tính. Đồ án quy hoạch là căn cứ lịch sử để đối chiếu hiện trạng và giải quyết tranh chấp về sau, nên phần lớn có thời hạn dài hoặc vĩnh viễn — tra chính xác trong nhánh "10.1. Quy hoạch xây dựng, kiến trúc".
Tài liệu nào trong nhóm UBND – Xây dựng, quy hoạch phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 12 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ về việc phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
  • Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng — Công trình nhóm A, B
  • Hồ sơ về việc phê duyệt Đề án công nhận đô thị loại V
  • Hồ sơ về việc đầu tư xây dựng các công trình cấp nước, thoát nước
  • Hồ sơ về việc phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn
  • Hồ sơ về việc ban hành danh mục cây trồng, cây cần bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế

… và 6 loại khác trong bảng phía trên.

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm UBND – Xây dựng, quy hoạch là bao nhiêu năm?
Trong 23 dòng của nhóm này, mức 20 năm xuất hiện nhiều nhất với 6 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 50 năm, áp dụng cho “Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng — Công trình nhóm C”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ