Nhóm gồm sáu nhánh: quy hoạch xây dựng và kiến trúc, đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp – khu kinh tế – khu công nghệ cao, nhà ở, thị trường bất động sản và vật liệu xây dựng. Đây là nhóm sinh ra nhiều hồ sơ có giá trị lâu dài nhất của UBND vì gắn với hiện trạng vật lý của đô thị.
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 152 | Hồ sơ về việc phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 152, mục 10.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 153 | Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng Công trình nhóm A, B | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 153, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 153 | Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng Công trình nhóm C | 50 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 153, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 153 | Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng Công trình khác | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 153, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 154 | Hồ sơ về việc thành lập, quản lý hoạt động của các Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 154, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 155 | Hồ sơ về việc giám sát chất lượng công trình xây dựng; giám định sự cố công trình xây dựng | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 155, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 156 | Hồ sơ về việc công bố các tập đơn giá xây dựng, đơn giá nhân công, giá ca máy và thiết bị xây dựng, giá vật liệu xây dựng, giá khảo sát xây dựng, giá thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng, định mức dự toán các công việc đặc thù | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 156, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 157 | Hồ sơ về việc hướng dẫn áp dụng, vận dụng các định mức, đơn giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng, suất vốn đầu tư đối với các dự án xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 157, mục 10.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 158 | Hồ sơ về việc phê duyệt Đề án công nhận đô thị loại V | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 158, mục 10.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 159 | Hồ sơ về việc tổ chức các hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển đô thị; tổ chức vận động, khai thác, điều phối các nguồn lực trong và ngoài nước cho đầu tư xây dựng và phát triển đô thị | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 159, mục 10.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 160 | Hồ sơ về việc đầu tư xây dựng các công trình cấp nước, thoát nước | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 160, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 161 | Hồ sơ về việc tổ chức các hoạt động xúc tiến đầu tư, vận động, khai thác các nguồn lực để phát triển cấp nước, thoát nước | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 161, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 162 | Hồ sơ về việc phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 162, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 163 | Hồ sơ về việc cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 163, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 164 | Hồ sơ về việc ban hành danh mục cây trồng, cây cần bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 164, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 165 | Hồ sơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 165, mục 10.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 166 | Hồ sơ về việc phê duyệt chủ đầu tư các dự án phát triển nhà ở thương mại và nhà ở xã hội | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 166, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 167 | Hồ sơ về việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quỹ đất dành để phát triển nhà ở xã hội | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 167, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 168 | Hồ sơ về việc quyết định thu hồi quỹ đất thuộc các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 168, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 169 | Hồ sơ về việc quy định và công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, thuê nhà ở công vụ, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 169, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 170 | Hồ sơ về việc ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ; khung giá cho thuê, thuê mua và giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 170, mục 10.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 10. Xây dựng và quy hoạch, kiến trúc — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 171 | Hồ sơ về việc cho phép chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 171, mục 10.6, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 172 | Hồ sơ về việc phê duyệt các dự án đầu tư khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất xi măng | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 172, mục 10.6, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
… và 6 loại khác trong bảng phía trên.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.