Thời hạn lưu trữ tài liệu kế hoạch và đầu tư của Ủy ban nhân dân

Nhóm gồm ba nhánh: quy hoạch – kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương, đầu tư và vốn (dự án đầu tư công, thu hút đầu tư, vốn ODA), quản lý đấu thầu và doanh nghiệp (đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn).

12 loại tài liệu 7 loại vĩnh viễn Dài nhất 20 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

5.1. Quy hoạch, kế hoạch

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 5. Kế hoạch và đầu tư — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
71 Hồ sơ về việc ban hành quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, 05 năm và hằng năm; chương trình, kế hoạch thực hiện chiến lược phát triển bền vững, tăng trưởng xanh; chỉ tiêu kế hoạch tổng hợp phát triển kinh tế - xã hội Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 71, mục 5.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
72 Hồ sơ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước hằng năm của Thủ tướng Chính phủ cho tỉnh, thành phố Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 72, mục 5.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
73 Hồ sơ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước hằng năm của UBND cấp tỉnh cho các sở, ngành, huyện, thị Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 73, mục 5.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

5.2. Đầu tư, vốn

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 5. Kế hoạch và đầu tư — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
74 Hồ sơ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 74, mục 5.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
75 Hồ sơ về việc phê duyệt danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 75, mục 5.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
76 Hồ sơ về việc giám sát, đánh giá đầu tư 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 76, mục 5.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
77 Hồ sơ về việc phê duyệt việc tổ chức các hoạt động xúc tiến đầu tư 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 77, mục 5.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
78 Hồ sơ về việc xử lý các vấn đề vướng mắc trong bố trí, giải ngân các nguồn vốn, nguồn viện trợ 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 78, mục 5.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

5.3. Quản lý đấu thầu, doanh nghiệp

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 5. Kế hoạch và đầu tư — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
79 Hồ sơ về việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND là chủ đầu tư 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 79, mục 5.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
80 Hồ sơ về việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 80, mục 5.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
81 Hồ sơ về việc xử lý tình huống trong đấu thầu đối với gói thầu, dự án thuộc thẩm quyền của UBND 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 81, mục 5.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
82 Hồ sơ về việc thành lập, sắp xếp lại, chuyển đổi hình thức sở hữu của doanh nghiệp nhà nước Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 82, mục 5.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — UBND – Kế hoạch và đầu tư

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — UBND – Kế hoạch và đầu tư

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư lưu bao lâu?
Xem nhánh "5.3. Quản lý đấu thầu, doanh nghiệp" trong bảng dưới. Cần lưu ý pháp luật doanh nghiệp có quy định riêng về lưu giữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp — khi có quy định riêng thì ưu tiên áp dụng theo khoản 3 Điều 3 Luật Lưu trữ 2024.
Nhóm này khác gì nhóm đầu tư, xây dựng cơ bản ở Phụ lục I?
Phụ lục I nói về dự án đầu tư và công trình xây dựng của chính cơ quan (trụ sở, thiết bị). Nhóm này ở Phụ lục II nói về việc UBND quản lý nhà nước đối với đầu tư trên địa bàn. Nếu bạn đang tìm thời hạn hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình, xem nhóm đầu tư, xây dựng cơ bản.
Tài liệu nào trong nhóm UBND – Kế hoạch và đầu tư phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 7 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ về việc ban hành quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, 05 năm và hằng năm; chương trình, kế hoạch thực hiện chiến lược phát triển bền vững, tăng trưởng xanh; chỉ tiêu kế hoạch tổng hợp phát triển kinh tế - xã hội
  • Hồ sơ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước hằng năm của Thủ tướng Chính phủ cho tỉnh, thành phố
  • Hồ sơ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước hằng năm của UBND cấp tỉnh cho các sở, ngành, huyện, thị
  • Hồ sơ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND
  • Hồ sơ về việc phê duyệt danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất
  • Hồ sơ về việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất

… và 1 loại khác trong bảng phía trên.

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm UBND – Kế hoạch và đầu tư là bao nhiêu năm?
Trong 12 dòng của nhóm này, mức 20 năm xuất hiện nhiều nhất với 5 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 20 năm, áp dụng cho “Hồ sơ về việc giám sát, đánh giá đầu tư”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ