Thời hạn lưu trữ tài liệu lĩnh vực nội vụ của Ủy ban nhân dân

Mảng nội vụ của UBND gồm năm nhánh: xây dựng chính quyền, địa giới hành chính, quản lý hội, quản lý về lưu trữ và quản lý về tôn giáo. Hồ sơ địa giới hành chính là loại tài liệu có giá trị lịch sử cao nhất trong nhóm — đặc biệt quan trọng sau các đợt sắp xếp đơn vị hành chính.

22 loại tài liệu 11 loại vĩnh viễn Dài nhất 20 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

1.1. Xây dựng chính quyền

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 1. Nội vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
21 Hồ sơ về việc phân cấp quản lý tổ chức bộ máy đối với các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 21, mục 1.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
22 Hồ sơ về việc thành lập, kiện toàn, sáp nhập, giải thể các tổ chức phối hợp liên ngành 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 22, mục 1.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
23 Hồ sơ về việc tổng hợp cơ cấu ngạch công chức của cơ quan, tổ chức thuộc HĐND, UBND cấp tỉnh, cấp huyện trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 23, mục 1.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
24 Hồ sơ về việc thành lập, tổ chức hoạt động và báo cáo tổng kết cuộc bầu cử của Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội, HĐND Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 24, mục 1.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
25 Hồ sơ về việc bàn giao hồ sơ, tài liệu về cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội, HĐND 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 25, mục 1.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
26 Hồ sơ về việc trình HĐND phê duyệt thành lập, giải thể, nhập, chia thôn, tổ dân phố; đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố, đường, phố, quảng trường, công trình công cộng ở địa phương theo thẩm quyền 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 26, mục 1.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

1.2. Địa giới hành chính

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 1. Nội vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
27 Hồ sơ về việc trình cơ quan có thẩm quyền quyết định các đề án thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính, đặt tên, đổi tên đơn vị hành chính; phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh; công nhận xã đảo, xã an toàn khu, vùng an toàn khu Được phê duyệt Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 27, mục 1.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
27 Hồ sơ về việc trình cơ quan có thẩm quyền quyết định các đề án thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính, đặt tên, đổi tên đơn vị hành chính; phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh; công nhận xã đảo, xã an toàn khu, vùng an toàn khu Không được phê duyệt 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 27, mục 1.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
28 Hồ sơ về việc trình cơ quan có thẩm quyền quyết định công nhận phân loại đơn vị hành chính cấp huyện và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt Được phê duyệt Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 28, mục 1.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
28 Hồ sơ về việc trình cơ quan có thẩm quyền quyết định công nhận phân loại đơn vị hành chính cấp huyện và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt Không được phê duyệt 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 28, mục 1.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
29 Hồ sơ về việc quyết định công nhận phân loại đơn vị hành chính cấp xã Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 29, mục 1.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
30 Hồ sơ về việc xây dựng bản đồ địa giới hành chính, cơ sở dữ liệu về địa giới hành chính Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 30, mục 1.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
31 Hồ sơ về việc giải quyết tranh chấp địa giới hành chính Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 31, mục 1.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
32 Hồ sơ về các khu vực địa giới đơn vị hành chính các cấp bị thay đổi do tác động của quá trình phát triển kinh tế - xã hội, vận động địa chất Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 32, mục 1.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

1.3. Quản lý hội

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 1. Nội vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
33 Hồ sơ về việc cho phép đặt văn phòng đại diện của hội ở địa phương Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 33, mục 1.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
34 Hồ sơ về việc giải quyết các thủ tục về hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện hoạt động ở địa phương 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 34, mục 1.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

1.4. Quản lý về lưu trữ

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 1. Nội vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
35 Hồ sơ về việc ban hành Danh mục cơ quan, tổ chức; Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử cấp tỉnh Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 35, mục 1.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
36 Hồ sơ về việc cho phép mang tài liệu lưu trữ ra khỏi Lưu trữ lịch sử cấp tỉnh để sử dụng trong nước 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 36, mục 1.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
37 Hồ sơ về việc quyết định tiêu hủy tài liệu lưu trữ hết giá trị tại Lưu trữ lịch sử 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 37, mục 1.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

1.5. Quản lý về tôn giáo

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 1. Nội vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
38 Hồ sơ về việc quản lý, liên hệ với các tổ chức tôn giáo trên địa bàn 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 38, mục 1.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
39 Hồ sơ, tài liệu về việc giải quyết các vấn đề về tín ngưỡng, tôn giáo Nghiêm trọng Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 39, mục 1.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
39 Hồ sơ, tài liệu về việc giải quyết các vấn đề về tín ngưỡng, tôn giáo Các vấn đề khác 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 39, mục 1.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — UBND – Nội vụ

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — UBND – Nội vụ

Hồ sơ địa giới hành chính vì sao phải giữ rất lâu?
Vì đây là tài liệu gốc chứng minh ranh giới và tư cách của đơn vị hành chính, được dùng lại mỗi lần chia tách, sáp nhập hoặc giải quyết tranh chấp địa giới. Bảng dưới đây liệt kê thời hạn cụ thể của từng loại hồ sơ trong nhánh địa giới hành chính.
Nhánh "quản lý về lưu trữ" trong nhóm này khác gì nhóm hành chính, văn thư, lưu trữ ở Phụ lục I?
Khác về vai trò. Phụ lục I nói về công tác văn thư – lưu trữ nội bộ của chính cơ quan. Nhánh này ở Phụ lục II nói về việc UBND quản lý nhà nước về lưu trữ trên địa bàn: hướng dẫn, kiểm tra, thẩm định tài liệu của các cơ quan thuộc nguồn nộp lưu.
Tài liệu nào trong nhóm UBND – Nội vụ phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 11 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ về việc tổng hợp cơ cấu ngạch công chức của cơ quan, tổ chức thuộc HĐND, UBND cấp tỉnh, cấp huyện trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt
  • Hồ sơ về việc thành lập, tổ chức hoạt động và báo cáo tổng kết cuộc bầu cử của Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội, HĐND
  • Hồ sơ về việc trình cơ quan có thẩm quyền quyết định các đề án thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính, đặt tên, đổi tên đơn vị hành chính; phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh; công nhận xã đảo, xã an toàn khu, vùng an toàn khu — Được phê duyệt
  • Hồ sơ về việc trình cơ quan có thẩm quyền quyết định công nhận phân loại đơn vị hành chính cấp huyện và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt — Được phê duyệt
  • Hồ sơ về việc quyết định công nhận phân loại đơn vị hành chính cấp xã
  • Hồ sơ về việc xây dựng bản đồ địa giới hành chính, cơ sở dữ liệu về địa giới hành chính

… và 5 loại khác trong bảng phía trên.

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm UBND – Nội vụ là bao nhiêu năm?
Trong 22 dòng của nhóm này, mức 20 năm xuất hiện nhiều nhất với 10 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 20 năm, áp dụng cho “Hồ sơ về việc phân cấp quản lý tổ chức bộ máy đối với các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ