Định mức SB.81511 — Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu — 1 lớp giấy 1 lớp nhựa

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m25 dòng hao phí

Định mức SB.81511 quy định hao phí cho 1m2 quét nhựa bi tum và dán giấy dầu (1 lớp giấy 1 lớp nhựa): 1,607 kg nhựa bi tum số 4, 1,273 m2 giấy dầu, 0,923 kg bột đá.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.81511 cần: 160,7 kg nhựa bi tum số 4; 127,3 m2 giấy dầu; 92,3 kg bột đá; 153 kg củi đun.

Bảng hao phí định mức SB.81511

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Nhựa bi tum số 4kg1,607
Giấy dầum21,273
Bột đákg0,923
Củi đunkg1,53
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,322

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.815

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.81511 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.815111 lớp giấy 1 lớp nhựamã đang xem
SB.815122 lớp giấy 2 lớp nhựa +42,9%
SB.815132 lớp giấy 3 lớp nhựa +68,0%
SB.815143 lớp giấy 4 lớp nhựa +82,3%
SB.815211 lớp bao tải 2 lớp nhựa +78,6%
SB.815222 lớp bao tải 3 lớp nhựa +171,4%

Xem nguyên bảng SB.815 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.81511 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.81511

Mã định mức SB.81511 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.81511 quy định hao phí cho 1m2 quét nhựa bi tum và dán giấy dầu (1 lớp giấy 1 lớp nhựa): 1,607 kg nhựa bi tum số 4, 1,273 m2 giấy dầu, 0,923 kg bột đá.
Định mức SB.81511 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.81511 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.81511 cần: 160,7 kg nhựa bi tum số 4; 127,3 m2 giấy dầu; 92,3 kg bột đá; 153 kg củi đun.
Mã SB.81511 khác gì các mã cùng bảng SB.815?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "1 lớp giấy 1 lớp nhựa"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.81512 cao hơn 42.9%, mã SB.81513 cao hơn 68%, mã SB.81514 cao hơn 82.3%.
Định mức SB.81511 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.81511 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ