Định mức SB.81521 quy định hao phí cho 1m2 quét nhựa bi tum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa): 3,213 kg nhựa bi tum số 4, 1,224 m2 bao tải, 1,846 kg bột đá.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.81521 cần: 321,3 kg nhựa bi tum số 4; 122,4 m2 bao tải; 184,6 kg bột đá; 306 kg củi đun.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nhựa bi tum số 4 | kg | 3,213 |
| Bao tải | m2 | 1,224 |
| Bột đá | kg | 1,846 |
| Củi đun | kg | 3,06 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,575 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.81521 làm mốc.