Định mức SB.81111 — Quét vôi các kết cấu — 1 nước trắng 2 nước màu

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m25 dòng hao phí

Định mức SB.81111 quy định hao phí cho 1m2 quét vôi các kết cấu (1 nước trắng 2 nước màu): 0,02 kg bột màu, 0,306 kg vôi cục, 0,006 kg phèn chua.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.81111 cần: 2 kg bột màu; 30,6 kg vôi cục; 0,6 kg phèn chua; 4 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.81100 — Quét Vôi Các Kết Cấu.

Bảng hao phí định mức SB.81111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Bột màukg0,02
Vôi cụckg0,306
Phèn chuakg0,006
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,04

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.811

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.81111 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.811111 nước trắng 2 nước màumã đang xem
SB.811123 nước trắng 0,0%

Xem nguyên bảng SB.811 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.81111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.81111

Mã định mức SB.81111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.81111 quy định hao phí cho 1m2 quét vôi các kết cấu (1 nước trắng 2 nước màu): 0,02 kg bột màu, 0,306 kg vôi cục, 0,006 kg phèn chua.
Định mức SB.81111 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.81111 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.81111 cần: 2 kg bột màu; 30,6 kg vôi cục; 0,6 kg phèn chua; 4 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.81111 khác gì các mã cùng bảng SB.811?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "1 nước trắng 2 nước màu"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.81112 cao hơn 0%.
Định mức SB.81111 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.81111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ