Định mức MI.02002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bình ngưng (Làm mát bằng không khí): 60,608 kg thép các loại, 3,64 kg que hàn, 1,1 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MI.02002 cần: 6.060,8 kg thép các loại; 364 kg que hàn; 110 kg khí gas; 55 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác MI.02000 — Lắp Đặt Bình Ngưng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 60,608 |
| Que hàn | kg | 3,640 |
| Khí gas | kg | 1,100 |
| Ô xy | chai | 0,550 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,009 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 25,80 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 150T | ca | 0,050 |
| Cần cẩu 50T | ca | 0,100 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 2,000 |
| Pa lăng 5T | ca | 0,100 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,050 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MI.02002 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MI.02002 | Làm mát bằng không khí | mã đang xem |
| MI.02001 | Làm mát bằng nước | +0,4% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.