Bảng định mức MI.020 — Lắp đặt bình ngưng

Phụ lục IVLoại MIĐơn vị tính: 1tấn2 mã hiệu

Bảng MI.020 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MI.020

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MI.02001Làm mát bằng nướcMI.02002Làm mát bằng không khí
Vật liệu
Thép các loạikg72,73060,608
Que hànkg3,6403,640
Khí gaskg1,1001,100
Ô xychai0,5500,550
Gỗ nhóm 4m30,0090,009
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 4công25,8025,80
Máy thi công
Cần cẩu 200Tca0,070
Cần cẩu 50Tca0,1000,100
Máy hàn điện 50 kWca2,0002,000
Pa lăng 5Tca0,1300,100
Máy nén khí 600m3/hca0,0500,050
Máy bơm áp lực caoca0,050
Máy khác%52
Cần cẩu 150Tca0,050

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MI.020

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MI.020 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ