MI.02001
Bảng MI.020 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MI.02001Làm mát bằng nước | MI.02002Làm mát bằng không khí | ||
| Vật liệu | |||
| Thép các loại | kg | 72,730 | 60,608 |
| Que hàn | kg | 3,640 | 3,640 |
| Khí gas | kg | 1,100 | 1,100 |
| Ô xy | chai | 0,550 | 0,550 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,009 | 0,009 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 25,80 | 25,80 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 200T | ca | 0,070 | — |
| Cần cẩu 50T | ca | 0,100 | 0,100 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 2,000 | 2,000 |
| Pa lăng 5T | ca | 0,130 | 0,100 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,050 | 0,050 |
| Máy bơm áp lực cao | ca | 0,050 | — |
| Máy khác | % | 5 | 2 |
| Cần cẩu 150T | ca | — | 0,050 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.