Định mức MI.03001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bình khử khí (Số lượng): 20 kg thép các loại, 2,645 kg que hàn, 0,8 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MI.03001 cần: 2.000 kg thép các loại; 264,5 kg que hàn; 80 kg khí gas; 40 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác MI.03000 — Lắp Đặt Bình Khử Khí.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 20,000 |
| Que hàn | kg | 2,645 |
| Khí gas | kg | 0,800 |
| Ô xy | chai | 0,400 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,009 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 13,33 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 200T | ca | 0,100 |
| Cần cẩu 50T | ca | 0,144 |
| Máy hàn 50 kW | ca | 1,000 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bình khử khí cả phần hơi và nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.