Định mức MI.01001 — Lắp đặt thiết bị bunke — Số lượng

Phụ lục IVLoại MIĐơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí

Định mức MI.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị bunke (Số lượng): 0,96 kg mỡ các loại, 1,06 kg dầu các loại, 5 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MI.01001 cần: 96 kg mỡ các loại; 106 kg dầu các loại; 500 kg thép các loại; 1.230 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MI.01000 — Lắp Đặt Thiết Bị Bunke.

Bảng hao phí định mức MI.01001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,960
Dầu các loạikg1,060
Thép các loạikg5,000
Que hànkg12,300
Que hàn Inoxkg1,800
Khí gaskg0,140
Ôxychai0,070
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân công nhóm 4công28,12
Máy thi công
Cần cẩu 250Tca0,053
Pa lăng 5Tca0,942
Máy hàn 50 kWca2,608
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MI.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MI.01001

Mã định mức MI.01001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MI.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị bunke (Số lượng): 0,96 kg mỡ các loại, 1,06 kg dầu các loại, 5 kg thép các loại.
Định mức MI.01001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MI.01001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MI.01001 cần: 96 kg mỡ các loại; 106 kg dầu các loại; 500 kg thép các loại; 1.230 kg que hàn.
Thành phần công việc của định mức MI.01001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Định mức MI.01001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MI.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ