Định mức ME.05005 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt trạm máy nén khí (Máy có khối lượng (tấn) > 10): 1,06 kg mỡ các loại, 1,22 kg dầu các loại, 1,63 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.05005 cần: 106 kg mỡ các loại; 122 kg dầu các loại; 163 kg thép tấm; 12 kg que hàn các loại.
Thuộc nhóm công tác ME.05000 — Lắp Đặt Trạm Máy Nén Khí.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,060 |
| Dầu các loại | kg | 1,220 |
| Thép tấm | kg | 1,630 |
| Que hàn các loại | kg | 0,120 |
| Khí gas | kg | 0,160 |
| Ô xy | chai | 0,080 |
| Đồng lá | kg | 0,040 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,330 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 25,12 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 30T | ca | 0,180 |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,330 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,050 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,192 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã ME.05005 làm mốc.
(Tiếp theo)