Định mức ME.03001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bơm nước ngưng, bơm thải xỉ (Số lượng): 1,03 kg mỡ các loại, 1,18 kg dầu các loại, 10 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.03001 cần: 103 kg mỡ các loại; 118 kg dầu các loại; 1.000 kg thép các loại; 42,5 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác ME.03000 — Lắp Đặt Bơm Nước Ngưng, Bơm Thải Xỉ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,030 |
| Dầu các loại | kg | 1,180 |
| Thép các loại | kg | 10,000 |
| Que hàn | kg | 0,425 |
| Khí gas | kg | 0,600 |
| Ô xy | chai | 0,300 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,020 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 39,15 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,150 |
| Máy hàn 50 kW | ca | 0,170 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.