Định mức ME.05003 — Lắp đặt trạm máy nén khí — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5

Phụ lục IVLoại MEĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Định mức ME.05003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt trạm máy nén khí (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5): 1,3 kg mỡ các loại, 1,5 kg dầu các loại, 2 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.05003 cần: 130 kg mỡ các loại; 150 kg dầu các loại; 200 kg thép tấm; 15 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác ME.05000 — Lắp Đặt Trạm Máy Nén Khí.

Bảng hao phí định mức ME.05003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,300
Dầu các loạikg1,500
Thép tấmkg2,000
Que hàn các loạikg0,150
Khí gaskg0,200
Ô xychai0,100
Đồng lákg0,050
Đá mài, cắtviên0,400
Gỗ nhóm 4m30,012
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công39,19
Máy thi công
Cần cẩu 10Tca0,220
Máy mài 1 kWca0,400
Máy hàn điện 50 kWca0,063
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,240
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng ME.050

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã ME.05003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
ME.05003Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5mã đang xem
ME.05001Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 +107,9%
ME.05002Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2 +38,7%
ME.05004Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10 -24,4%
ME.05005Máy có khối lượng (tấn) > 10 -35,5%

Xem nguyên bảng ME.050 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • ME.05003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức ME.05003

Mã định mức ME.05003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức ME.05003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt trạm máy nén khí (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5): 1,3 kg mỡ các loại, 1,5 kg dầu các loại, 2 kg thép tấm.
Định mức ME.05003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã ME.05003 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.05003 cần: 130 kg mỡ các loại; 150 kg dầu các loại; 200 kg thép tấm; 15 kg que hàn các loại.
Mã ME.05003 khác gì các mã cùng bảng ME.050?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã ME.05001 cao hơn 107.9%, mã ME.05002 cao hơn 38.7%, mã ME.05004 thấp hơn 24.4%.
Định mức ME.05003 được quy định ở văn bản nào?
Mã ME.05003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ