ME.05001
Bảng ME.050 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ME.05001Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 | ME.05002Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2 | ME.05003Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5 | ME.05004Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10 | ME.05005Máy có khối lượng (tấn) > 10 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Mỡ các loại | kg | 2,600 | 1,730 | 1,300 | 1,150 | 1,060 |
| Dầu các loại | kg | 3,000 | 2,000 | 1,500 | 1,330 | 1,220 |
| Thép tấm | kg | 4,000 | 2,670 | 2,000 | 1,780 | 1,630 |
| Que hàn các loại | kg | 0,300 | 0,200 | 0,150 | 0,130 | 0,120 |
| Khí gas | kg | 0,300 | 0,240 | 0,200 | 0,180 | 0,160 |
| Ô xy | chai | 0,150 | 0,120 | 0,100 | 0,090 | 0,080 |
| Đồng lá | kg | 0,080 | 0,060 | 0,050 | 0,050 | 0,040 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,800 | 0,530 | 0,400 | 0,360 | 0,330 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,020 | 0,015 | 0,012 | 0,011 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 81,65 | 54,43 | 39,19 | 29,48 | 25,12 |
| Máy thi công | ||||||
| Tời điện 1T | ca | 0,440 | — | — | — | — |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,800 | 0,530 | 0,400 | 0,360 | 0,330 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,125 | 0,083 | 0,063 | 0,060 | 0,050 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,360 | 0,288 | 0,240 | 0,216 | 0,192 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 5T | ca | — | 0,290 | — | — | — |
| Cần cẩu 10T | ca | — | — | 0,220 | — | — |
| Cần cẩu 16T | ca | — | — | — | 0,200 | — |
| Cần cẩu 30T | ca | — | — | — | — | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.