Định mức DA.16007 — Thí nghiệm gạch chịu lửa — Độ co dư có nhiệt độ ≥1350 ºC

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu9 dòng hao phí

Định mức DA.16007 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm gạch chịu lửa (Độ co dư có nhiệt độ ≥1350 ºC): 30,58 kwh điện năng, 0,1 kg sạn mg, 0,1 kg bột al2o3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.16007 cần: 3.058 kwh điện năng; 10 kg sạn mg; 10 kg bột al2o3; 196,9 công nhân công nhóm 4.

Thuộc nhóm công tác DA.16000 — Thí Nghiệm Gạch Chịu Lủa.

Bảng hao phí định mức DA.16007

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh30,58
Sạn Mgkg0,1
Bột Al2O3kg0,1
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,969
Máy thi công
Tủ sấyca1,035
Lò nungca1,811
Cân kỹ thuậtca0,141
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.160

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.16007 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.16007Độ co dư có nhiệt độ ≥1350 ºCmã đang xem
DA.16001Cường độ chịu nén -47,2%
DA.16002Nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu -58,2%
DA.16003Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu -73,2%
DA.16004Biến dạng dưới tải trọng -4,9%
DA.16005Độ xốp -83,3%
DA.16006Độ co dư có nhiệt độ <1350 ºC -28,0%
DA.16008Khối lượng thể tích -82,8%
DA.16009Khối lượng riêng -71,7%
DA.16010Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước +76,0%
DA.16011Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí +31,6%
DA.16012Hệ số dãn nở nhiệt +230,4%
DA.16013Hàm lượng các oxit trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hoá) +20,1%

Xem nguyên bảng DA.160 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.16007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.16007

Mã định mức DA.16007 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.16007 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm gạch chịu lửa (Độ co dư có nhiệt độ ≥1350 ºC): 30,58 kwh điện năng, 0,1 kg sạn mg, 0,1 kg bột al2o3.
Định mức DA.16007 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.16007 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.16007 cần: 3.058 kwh điện năng; 10 kg sạn mg; 10 kg bột al2o3; 196,9 công nhân công nhóm 4.
Mã DA.16007 khác gì các mã cùng bảng DA.160?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Độ co dư có nhiệt độ ≥1350 ºC"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.16001 thấp hơn 47.2%, mã DA.16002 thấp hơn 58.2%, mã DA.16003 thấp hơn 73.2%.
Thành phần công việc của định mức DA.16007 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo
Định mức DA.16007 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.16007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ