Định mức DA.16004 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm gạch chịu lửa (Biến dạng dưới tải trọng): 16,47 kwh điện năng, 4,5 kg grafit, 6 kg điện cực sắt.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.16004 cần: 1.647 kwh điện năng; 450 kg grafit; 600 kg điện cực sắt; 900 kg ống cr-mg hoặc mg.
Thuộc nhóm công tác DA.16000 — Thí Nghiệm Gạch Chịu Lủa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 16,47 |
| Grafit | kg | 4,5 |
| Điện cực sắt | kg | 6,0 |
| Ống Cr-Mg hoặc Mg | kg | 9,0 |
| Bột Al2O3 | kg | 0,1 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,49 |
| Máy thi công | ||
| Lò nung | ca | 1,35 |
| Bộ phận cần ép mẫu thử gạch chịu lửa | ca | 0,375 |
| Cân phân tích | ca | 1,5 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.16004 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.16004 | Biến dạng dưới tải trọng | mã đang xem |
| DA.16001 | Cường độ chịu nén | -44,5% |
| DA.16002 | Nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu | -56,1% |
| DA.16003 | Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu | -71,8% |
| DA.16005 | Độ xốp | -82,5% |
| DA.16006 | Độ co dư có nhiệt độ <1350 ºC | -24,3% |
| DA.16007 | Độ co dư có nhiệt độ ≥1350 ºC | +5,1% |
| DA.16008 | Khối lượng thể tích | -82,0% |
| DA.16009 | Khối lượng riêng | -70,2% |
| DA.16010 | Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước | +85,0% |
| DA.16011 | Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí | +38,3% |
| DA.16012 | Hệ số dãn nở nhiệt | +247,3% |
| DA.16013 | Hàm lượng các oxit trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hoá) | +26,2% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.