Định mức DA.16003 — Thí nghiệm gạch chịu lửa — Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu8 dòng hao phí

Định mức DA.16003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm gạch chịu lửa (Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu): 5,49 kwh điện năng, 3 kg sạn mg, 2 kg điện cực sắt.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.16003 cần: 549 kwh điện năng; 300 kg sạn mg; 200 kg điện cực sắt; 150 lít cồn (c2h5oh).

Thuộc nhóm công tác DA.16000 — Thí Nghiệm Gạch Chịu Lủa.

Bảng hao phí định mức DA.16003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh5,49
Sạn Mgkg3,0
Điện cực sắtkg2,0
Cồn (C2H5OH)lít1,5
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,88
Máy thi công
Lò nungca0,45
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.160

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.16003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.16003Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫumã đang xem
DA.16001Cường độ chịu nén +96,6%
DA.16002Nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu +55,6%
DA.16004Biến dạng dưới tải trọng +254,5%
DA.16005Độ xốp -37,9%
DA.16006Độ co dư có nhiệt độ <1350 ºC +168,2%
DA.16007Độ co dư có nhiệt độ ≥1350 ºC +272,6%
DA.16008Khối lượng thể tích -36,1%
DA.16009Khối lượng riêng +5,5%
DA.16010Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước +555,8%
DA.16011Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí +390,4%
DA.16012Hệ số dãn nở nhiệt +1.131,2%
DA.16013Hàm lượng các oxit trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hoá) +347,4%

Xem nguyên bảng DA.160 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.16003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.16003

Mã định mức DA.16003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.16003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm gạch chịu lửa (Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu): 5,49 kwh điện năng, 3 kg sạn mg, 2 kg điện cực sắt.
Định mức DA.16003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.16003 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.16003 cần: 549 kwh điện năng; 300 kg sạn mg; 200 kg điện cực sắt; 150 lít cồn (c2h5oh).
Mã DA.16003 khác gì các mã cùng bảng DA.160?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.16001 cao hơn 96.6%, mã DA.16002 cao hơn 55.6%, mã DA.16004 cao hơn 254.5%.
Thành phần công việc của định mức DA.16003 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.16003 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.16003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ