DA.16001
Bảng DA.160 gồm 13 mã hiệu ứng với 13 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.16001Cường độ chịu nén | DA.16002Nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu | DA.16003Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu | DA.16004Biến dạng dưới tải trọng | DA.16005Độ xốp | DA.16006Độ co dư có nhiệt độ <1350 ºC | DA.16007Độ co dư có nhiệt độ ≥1350 ºC | DA.16008Khối lượng thể tích | DA.16009Khối lượng riêng | DA.16010Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước | DA.16011Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí | DA.16012Hệ số dãn nở nhiệt | DA.16013Hàm lượng các oxit trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hoá) | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||
| Điện năng | kwh | 12,80 | 9,76 | 5,49 | 16,47 | 4,1 | 20,39 | 30,58 | 4,1 | 7,38 | 44,42 | 48,87 | 119,93 | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Sạn Mg | kg | — | 5,4 | 3,0 | — | — | 0,1 | 0,1 | — | — | — | — | — | — |
| Điện cực sắt | kg | — | 3,6 | 2,0 | 6,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Cồn (C2H5OH) | lít | — | 2,7 | 1,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,6 |
| Grafit | kg | — | — | — | 4,5 | — | — | — | — | — | 4,5 | 4,95 | — | — |
| Ống Cr-Mg hoặc Mg | kg | — | — | — | 9,0 | — | — | — | — | — | 9,0 | 9,9 | — | — |
| Bột Al2O3 | kg | — | — | — | 0,1 | — | 0,1 | 0,1 | — | — | — | — | — | — |
| Dầu hoả | lít | — | — | — | — | — | — | — | 1,0 | 0,2 | — | 0,22 | — | — |
| Phenolphthalein | hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 2,4 |
| Bạc Nitrat (AgNO3) | gam | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 24,0 |
| K2BrO4 | gam | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 48,0 |
| Axit nitric (HNO3) | ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,24 |
| Nhân công | ||||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,01 | 1,27 | 0,88 | 1,49 | 0,263 | 1,575 | 1,969 | 0,350 | 0,503 | 3,653 | 4,019 | 1,750 | 5,950 |
| Máy thi công | ||||||||||||||
| Tủ sấy | ca | 1,5 | — | — | — | 0,5 | 0,69 | 1,035 | 0,5 | 0,9 | 2,025 | 2,228 | 14,625 | — |
| Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấn | ca | 0,105 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | — |
| Lò nung | ca | — | 0,8 | 0,45 | 1,35 | — | 1,208 | 1,811 | — | — | 1,856 | — | — | — |
| Bộ phận cần ép mẫu thử gạch chịu lửa | ca | — | — | — | 0,375 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Cân phân tích | ca | — | — | — | 1,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | — | — | 0,063 | 0,094 | 0,141 | — | — | 0,75 | — | — | — |
| Máy kéo, nén thuỷ lực 125 tấn | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,25 | 0,275 | — | — |
| Máy thử độ mài mòn | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,188 | — | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.