Định mức CG.11330 — Thủy chuẩn kỹ thuật — Cấp địa hình III

Phụ lục ILoại CGĐơn vị tính: 1 km6 dòng hao phí

Định mức CG.11330 quy định hao phí cho 1 km thủy chuẩn kỹ thuật (Cấp địa hình III): 0,35 quyển số đo, 0,92 công kỹ sư, 2,57 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km theo mã CG.11330 cần: 35 quyển số đo; 92 công kỹ sư; 257 công nhân công nhóm 3; 30 ca plp-110 hoặc loại tương tự.

Thuộc nhóm công tác CG.11300 — Thủy Chuẩn Kỹ Thuật.

Bảng hao phí định mức CG.11330

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 km
Vật liệu
Số đoquyển0,35
Vật liệu khác%30
Nhân công
Kỹ sưcông0,92
Nhân công nhóm 3công2,57
Máy thi công
PLP-110 hoặc loại tương tựca0,30
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 km
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CG.113

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CG.11330 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CG.11330Cấp địa hình IIImã đang xem
CG.11310Cấp địa hình I -35,9%
CG.11320Cấp địa hình II -20,6%
CG.11340Cấp địa hình IV +39,8%
CG.11350Cấp địa hình V +128,5%

Xem nguyên bảng CG.113 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CG.11330 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo khống chế cao.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CG.11330

Mã định mức CG.11330 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CG.11330 quy định hao phí cho 1 km thủy chuẩn kỹ thuật (Cấp địa hình III): 0,35 quyển số đo, 0,92 công kỹ sư, 2,57 công nhân công nhóm 3.
Định mức CG.11330 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CG.11330 được lập cho 1 km. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km theo mã CG.11330 cần: 35 quyển số đo; 92 công kỹ sư; 257 công nhân công nhóm 3; 30 ca plp-110 hoặc loại tương tự.
Mã CG.11330 khác gì các mã cùng bảng CG.113?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp địa hình III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CG.11310 thấp hơn 35.9%, mã CG.11320 thấp hơn 20.6%, mã CG.11340 cao hơn 39.8%.
Định mức CG.11330 được quy định ở văn bản nào?
Mã CG.11330 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ