Định mức CG.11210 — Thủy chuẩn hạng 4 — Cấp địa hình I

Phụ lục ILoại CGĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí

Định mức CG.11210 quy định hao phí cho 1 km thủy chuẩn hạng 4 (Cấp địa hình I): 0,0015 m3 gỗ xẻ nhóm v, 2 kg xi măng pcb30, 0,006 m3 đá 1x2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km theo mã CG.11210 cần: 0,15 m3 gỗ xẻ nhóm v; 200 kg xi măng pcb30; 0,6 m3 đá 1x2; 0,35 m3 cát vàng.

Thuộc nhóm công tác CG.11200 — Thủy Chuẩn Hạng 4.

Bảng hao phí định mức CG.11210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 km
Vật liệu
Gỗ xẻ nhóm Vm30,0015
Xi măng PCB30kg2,00
Đá 1x2m30,006
Cát vàngm30,0035
Đinhkg0,03
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông1,21
Nhân công nhóm 3công3,33
Máy thi công
PLP-110 hoặc loại tương tựca0,26
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 km
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CG.112

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CG.11210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CG.11210Cấp địa hình Imã đang xem
CG.11220Cấp địa hình II +15,6%
CG.11230Cấp địa hình III +49,4%
CG.11240Cấp địa hình IV +103,1%
CG.11250Cấp địa hình V +195,8%

Xem nguyên bảng CG.112 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CG.11210 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo khống chế cao.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CG.11210

Mã định mức CG.11210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CG.11210 quy định hao phí cho 1 km thủy chuẩn hạng 4 (Cấp địa hình I): 0,0015 m3 gỗ xẻ nhóm v, 2 kg xi măng pcb30, 0,006 m3 đá 1x2.
Định mức CG.11210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CG.11210 được lập cho 1 km. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km theo mã CG.11210 cần: 0,15 m3 gỗ xẻ nhóm v; 200 kg xi măng pcb30; 0,6 m3 đá 1x2; 0,35 m3 cát vàng.
Mã CG.11210 khác gì các mã cùng bảng CG.112?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp địa hình I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CG.11220 cao hơn 15.6%, mã CG.11230 cao hơn 49.4%, mã CG.11240 cao hơn 103.1%.
Định mức CG.11210 được quy định ở văn bản nào?
Mã CG.11210 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ