CG.11210
Bảng CG.112 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CG.11210Cấp địa hình I | CG.11220Cấp địa hình II | CG.11230Cấp địa hình III | CG.11240Cấp địa hình IV | CG.11250Cấp địa hình V | ||
| Vật liệu | ||||||
| Gỗ xẻ nhóm V | m3 | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 |
| Xi măng PCB30 | kg | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| Cát vàng | m3 | 0,0035 | 0,0035 | 0,0035 | 0,0035 | 0,0035 |
| Đinh | kg | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||
| Kỹ sư | công | 1,21 | 1,39 | 1,81 | 2,43 | 3,50 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,33 | 3,84 | 4,98 | 6,72 | 9,72 |
| Máy thi công | ||||||
| PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,26 | 0,32 | 0,38 | 0,60 | 0,98 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.