Định mức CG.11150 quy định hao phí cho 1 km thủy chuẩn hạng 3 (Cấp địa hình V): 0,0025 m3 gỗ xẻ nhóm v, 4 kg xi măng pcb30, 0,012 m3 đá 1x2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km theo mã CG.11150 cần: 0,25 m3 gỗ xẻ nhóm v; 400 kg xi măng pcb30; 1,2 m3 đá 1x2; 0,7 m3 cát vàng.
Thuộc nhóm công tác CG.11100 — Thủy Chuẩn Hạng 3.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 km |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ xẻ nhóm V | m3 | 0,0025 |
| Xi măng PCB30 | kg | 4,00 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,012 |
| Cát vàng | m3 | 0,007 |
| Đinh | kg | 0,06 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 4,06 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,29 |
| Máy thi công | ||
| Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 1,13 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CG.11150 làm mốc.