CG.11110
Bảng CG.111 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CG.11110Cấp địa hình I | CG.11120Cấp địa hình II | CG.11130Cấp địa hình III | CG.11140Cấp địa hình IV | CG.11150Cấp địa hình V | ||
| Vật liệu | ||||||
| Gỗ xẻ nhóm V | m3 | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 |
| Xi măng PCB30 | kg | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| Cát vàng | m3 | 0,007 | 0,007 | 0,007 | 0,007 | 0,007 |
| Đinh | kg | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||
| Kỹ sư | công | 1,28 | 1,52 | 2,02 | 2,83 | 4,06 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,57 | 4,23 | 5,56 | 7,85 | 11,29 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,38 | 0,41 | 0,45 | 0,71 | 1,13 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.