CG.11310
Bảng CG.113 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CG.11310Cấp địa hình I | CG.11320Cấp địa hình II | CG.11330Cấp địa hình III | CG.11340Cấp địa hình IV | CG.11350Cấp địa hình V | ||
| Vật liệu | ||||||
| Số đo | quyển | 0,25 | 0,25 | 0,35 | 0,35 | 0,35 |
| Vật liệu khác | % | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Nhân công | ||||||
| Kỹ sư | công | 0,59 | 0,73 | 0,92 | 1,27 | 2,13 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,65 | 2,05 | 2,57 | 3,58 | 5,93 |
| Máy thi công | ||||||
| PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,19 | 0,23 | 0,30 | 0,45 | 0,60 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.