Bảng định mức AK.98 — Thi công lớp đá đệm móng

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AK.98 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.98

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.98110Loại đá có đường kính Dmax≤4AK.98120Loại đá có đường kính Dmax≤6AK.98130Loại đá có đường kính Dmax>6AK.98210Đá hộc
Vật liệu
Đá dămm31,2001,2001,2000,350
Cátm30,3000,3000,300
Đá hộcm31,200
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,481,401,351,15

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.98

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.98 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ