AK.98110
Bảng AK.98 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.98110Loại đá có đường kính Dmax≤4 | AK.98120Loại đá có đường kính Dmax≤6 | AK.98130Loại đá có đường kính Dmax>6 | AK.98210Đá hộc | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá dăm | m3 | 1,200 | 1,200 | 1,200 | 0,350 |
| Cát | m3 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | — |
| Đá hộc | m3 | — | — | — | 1,200 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,48 | 1,40 | 1,35 | 1,15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.