Định mức AK.98110 — Thi công lớp đá đệm móng — Loại đá có đường kính Dmax≤4

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m33 dòng hao phí

Định mức AK.98110 quy định hao phí cho 1m3 thi công lớp đá đệm móng (Loại đá có đường kính Dmax≤4): 1,2 m3 đá dăm, 0,3 m3 cát, 1,48 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AK.98110 cần: 120 m3 đá dăm; 30 m3 cát; 148 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AK.98000 — Thi Công Lớp Đá Đệm Móng.

Bảng hao phí định mức AK.98110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Đá dămm31,200
Cátm30,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,48

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.98

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.98110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.98110Loại đá có đường kính Dmax≤4mã đang xem
AK.98120Loại đá có đường kính Dmax≤6 -5,4%
AK.98130Loại đá có đường kính Dmax>6 -8,8%
AK.98210Đá hộc -22,3%

Xem nguyên bảng AK.98 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AK.98110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.98110

Mã định mức AK.98110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.98110 quy định hao phí cho 1m3 thi công lớp đá đệm móng (Loại đá có đường kính Dmax≤4): 1,2 m3 đá dăm, 0,3 m3 cát, 1,48 công nhân công nhóm 2.
Định mức AK.98110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.98110 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AK.98110 cần: 120 m3 đá dăm; 30 m3 cát; 148 công nhân công nhóm 2.
Mã AK.98110 khác gì các mã cùng bảng AK.98?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại đá có đường kính Dmax≤4"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.98120 thấp hơn 5.4%, mã AK.98130 thấp hơn 8.8%, mã AK.98210 thấp hơn 22.3%.
Thành phần công việc của định mức AK.98110 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AK.98110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.98110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ