AK.55410
Bảng AK.554 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.55410Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,09 | AK.55420Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,122 | AK.55430Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,16 | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch đất nung | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 |
| Vữa lót | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 |
| Xi măng | kg | 2,000 | 1,750 | 1,500 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,145 | 0,143 | 0,139 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.