Bảng định mức AK.554 — Lát gạch đất nung

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m23 mã hiệu

Bảng AK.554 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.554

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.55410Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,09AK.55420Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,122AK.55430Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,16
Vật liệu
Gạch đất nungm21,0101,0101,010
Vữa lótm30,0260,0260,026
Xi măngkg2,0001,7501,500
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,1450,1430,139

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.554

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.554 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ