Định mức AK.55310 — Lát gạch xi măng tự chèn — Gạch xi măng

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m22 dòng hao phí

Định mức AK.55310 quy định hao phí cho 1m2 lát gạch xi măng tự chèn (Gạch xi măng): 0,08 kg xi măng, 0,15 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.55310 cần: 8 kg xi măng; 15 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác AK.55300 — Lát Gạch Xi Măng Tự Chèn.

Bảng hao phí định mức AK.55310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Xi măngkg0,080
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,15

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.553

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.55310 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.55310Gạch xi măngmã đang xem
AK.55310Gạch lá dừa +6,7%
AK.55310Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 3,5 -20,0%
AK.55320Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 5,5 -13,3%

Xem nguyên bảng AK.553 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AK.55310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.55310

Mã định mức AK.55310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.55310 quy định hao phí cho 1m2 lát gạch xi măng tự chèn (Gạch xi măng): 0,08 kg xi măng, 0,15 công nhân công nhóm 3.
Định mức AK.55310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.55310 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.55310 cần: 8 kg xi măng; 15 công nhân công nhóm 3.
Mã AK.55310 khác gì các mã cùng bảng AK.553?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Gạch xi măng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.55310 cao hơn 6.7%, mã AK.55310 thấp hơn 20%, mã AK.55320 thấp hơn 13.3%.
Định mức AK.55310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.55310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ