AK.55310
Bảng AK.553 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.55310Gạch xi măng | AK.55310Gạch lá dừa | AK.55310Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 3,5 | AK.55320Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 5,5 | ||
| Vật liệu | |||||
| Xi măng | kg | 0,080 | — | — | — |
| Vữa miết mạch | m3 | — | 0,003 | — | — |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,15 | 0,16 | 0,12 | 0,13 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.