AK.42310
Bảng AK.423 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.42310Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm | AK.42310Bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm | AK.42310Mương cáp, mương rãnh dầy 1cm | AK.42310Hè dày 3cm | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,118 | 0,142 | 0,118 | 0,135 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.