Định mức AK.42310 — Láng mương cáp, mương rãnh — Mương cáp, mương rãnh dầy 1cm

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí

Định mức AK.42310 quy định hao phí cho 1m2 láng mương cáp, mương rãnh (Mương cáp, mương rãnh dầy 1cm): 0,118 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.42310 cần: 11,8 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác AK.42000 — Láng Sê Nô, Mái Hắt, Máng Nước, Bể Nước, Giếng Nước, Giếng Cáp, Mương Cáp, Mương Rãnh, Hè.

Bảng hao phí định mức AK.42310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,118

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.423

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.42310 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.42310Mương cáp, mương rãnh dầy 1cmmã đang xem
AK.42310Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm 0,0%
AK.42310Bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm +20,3%
AK.42310Hè dày 3cm +14,4%

Xem nguyên bảng AK.423 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AK.42310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.42310

Mã định mức AK.42310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.42310 quy định hao phí cho 1m2 láng mương cáp, mương rãnh (Mương cáp, mương rãnh dầy 1cm): 0,118 công nhân công nhóm 3.
Định mức AK.42310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.42310 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.42310 cần: 11,8 công nhân công nhóm 3.
Mã AK.42310 khác gì các mã cùng bảng AK.423?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Mương cáp, mương rãnh dầy 1cm"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.42310 cao hơn 0%, mã AK.42310 cao hơn 20.3%, mã AK.42310 cao hơn 14.4%.
Định mức AK.42310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.42310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ