Bảng AK.422 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.42210Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm | AK.42210Bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm | AK.42210Mương cáp, mương rãnh dầy 1cm | AK.42210Hè dày 3cm | ||
| Vật liệu | |||||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Xi măng | kg | — | 0,303 | — | 0,301 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.