AI.65610
Bảng AI.656 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AI.65610Bích neo tàu ≤ 5 tấn | AI.65620Bích neo tàu ≤ 25 tấn | ||
| Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 0,016 | 0,019 |
| Thép tấm | kg | 0,022 | 0,027 |
| Bulông đầu T d=30 | kg | 0,012 | 0,019 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,23 | 1,54 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 5 t | ca | 0,230 | 0,250 |
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,100 | 0,100 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.