Định mức AI.65311 quy định hao phí cho 1tấn lắp dựng dàn không gian (Chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m Dàn nút cầu): 1,3 kg thép hình, 8,7 kg bulông cường độ cao m16-m50, 7,98 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AI.65311 cần: 130 kg thép hình; 870 kg bulông cường độ cao m16-m50; 798 kg que hàn; 3,2 m3 gỗ nhóm iv.
Thuộc nhóm công tác AI.65300 — Lắp Dựng Dàn Không Gian.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 1,300 |
| Bulông cường độ cao M16-M50 | kg | 8,700 |
| Que hàn | kg | 7,980 |
| Gỗ nhóm IV | m3 | 0,032 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,20 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,220 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,900 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.65311 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tổ hợp thanh dàn thành cụm dàn, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và lắp dựng hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 50m.
(Hệ dàn giáo phục vụ lắp đặt dàn không gian (nếu có) chưa tính trong định mức)