Bảng định mức AI.653 — Lắp dựng dàn không gian

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1tấn4 mã hiệu

Bảng AI.653 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.653

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.65311Chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m Dàn nút cầuAI.65312Chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m Dàn nút hànAI.65321Chiều cao đỉnh dàn > 10m Dàn nút cầuAI.65322Chiều cao đỉnh dàn > 10m Dàn nút hàn
Vật liệu
Thép hìnhkg1,3001,7001,6002,100
Bulông cường độ cao M16-M50kg8,7008,7008,7008,700
Que hànkg7,98014,8008,40016,380
Gỗ nhóm IVm30,0320,0320,0350,035
Vật liệu khác%1111
Nhân công
Nhân công nhóm 3công15,2015,4717,9018,20
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,2200,230
Máy hàn 23 kWca1,9003,7002,0003,900
Máy khác%1111
Cần cẩu 25 t0,2600,280

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.653

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tổ hợp thanh dàn thành cụm dàn, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và lắp dựng hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 50m.

(Hệ dàn giáo phục vụ lắp đặt dàn không gian (nếu có) chưa tính trong định mức)

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.653 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ