AI.65311
Bảng AI.653 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AI.65311Chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m Dàn nút cầu | AI.65312Chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m Dàn nút hàn | AI.65321Chiều cao đỉnh dàn > 10m Dàn nút cầu | AI.65322Chiều cao đỉnh dàn > 10m Dàn nút hàn | ||
| Vật liệu | |||||
| Thép hình | kg | 1,300 | 1,700 | 1,600 | 2,100 |
| Bulông cường độ cao M16-M50 | kg | 8,700 | 8,700 | 8,700 | 8,700 |
| Que hàn | kg | 7,980 | 14,800 | 8,400 | 16,380 |
| Gỗ nhóm IV | m3 | 0,032 | 0,032 | 0,035 | 0,035 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,20 | 15,47 | 17,90 | 18,20 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,220 | 0,230 | — | — |
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,900 | 3,700 | 2,000 | 3,900 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Cần cẩu 25 t | — | — | 0,260 | 0,280 | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tổ hợp thanh dàn thành cụm dàn, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và lắp dựng hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 50m.
(Hệ dàn giáo phục vụ lắp đặt dàn không gian (nếu có) chưa tính trong định mức)