Bảng định mức AI.654 — Lắp đặt kết cấu thép khác

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1tấn2 mã hiệu

Bảng AI.654 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.654

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.65421Máng rót, máng chứa, phễuAI.65431Vỏ bao che
Vật liệu
Que hànkg11,3508,750
Thép tấmkg8,5008,500
Đá màiviên0,4500,370
Gỗ vánm30,0250,020
Dầu bôikg4,5004,500
Mỡ các loạikg3,5003,500
Vật liệu khác%11
Nhân công
Nhân công nhóm 3công15,3214,40
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,9502,180
Palăng xích 5 tca0,9500,970
Tời điện 5 tca0,9500,970
Máy mài 2,7 kWca0,9500,970
Cần cẩu 25 tca0,1200,130
Máy khác%11

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.654

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.654 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ