Bảng AI.212 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AI.21211Thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | AI.21212Bản nút dàn chủ | AI.21221Thanh đứng, thanh treo | AI.21222Thanh xiên | AI.21231Liên kết dọc dưới | AI.21232Dầm dọc | AI.21233Dầm Ngang | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Thép hình | kg | 602,09 | 95,45 | 699,53 | 593,45 | 695,88 | 525,75 | 447,79 |
| Thép tấm | kg | 437,25 | 954,74 | 333,41 | 443,07 | 337,15 | 522,25 | 592,28 |
| Ô xy | chai | 1,990 | 2,330 | 1,410 | 1,870 | 1,450 | 4,590 | 2,620 |
| Khí gas | kg | 3,980 | 4,660 | 2,820 | 3,740 | 2,900 | 9,180 | 5,240 |
| Bulông | cái | 15,710 | 40,140 | 10,780 | 14,040 | 9,710 | 12,700 | 15,190 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 18,95 | 26,52 | 14,54 | 17,87 | 18,86 | 30,39 | 22,46 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 3,590 | 4,140 | 1,780 | 3,960 | 2,500 | 4,760 | 2,220 |
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 1,890 | 3,990 | 0,850 | 2,360 | — | — | — |
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,190 | 0,430 | 0,280 | 0,230 | 0,190 | 0,150 | 0,150 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Máy nén khí 240m3/h | ca | — | — | — | — | 1,600 | 2,520 | 1,560 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.