Định mức AI.22111 quy định hao phí cho 1 tấn gia công dầm chủ (Dầm chủ): 154,65 kg thép hình, 870,35 kg thép tấm, 0,62 chai ôxy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AI.22111 cần: 15.465 kg thép hình; 87.035 kg thép tấm; 62 chai ôxy; 124 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác AI.22100 — Gia Công Cấu Kiện Dầm Thép (Dầm Chủ, Liên Kết Dọc Dưới, Dầm Dọc, Dầm Ngang).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 154,65 |
| Thép tấm | kg | 870,35 |
| Ôxy | chai | 0,620 |
| Khí gas | kg | 1,240 |
| Que hàn | kg | 2,140 |
| Bulông | cái | 8,930 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,42 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 2,490 |
| Máy nén khí 240m3/h | ca | 1,690 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,520 |
| Cần cẩu 10T | ca | 0,150 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.22111 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ... gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.