AI.22111
Bảng AI.221 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AI.22111Dầm chủ | AI.22112Liên kết dọc dưới | AI.22113Dầm dọc | AI.22114Dầm ngang | ||
| Vật liệu | |||||
| Thép hình | kg | 154,65 | 833,21 | 476,36 | 446,08 |
| Thép tấm | kg | 870,35 | 196,46 | 562,00 | 593,04 |
| Ôxy | chai | 0,620 | 1,380 | 1,940 | 1,240 |
| Khí gas | kg | 1,240 | 2,760 | 3,880 | 2,480 |
| Que hàn | kg | 2,140 | — | — | — |
| Bulông | cái | 8,930 | 13,58 | 45,93 | 27,43 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,42 | 16,62 | 27,41 | 18,46 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 2,490 | 5,020 | 8,600 | 13,90 |
| Máy nén khí 240m3/h | ca | 1,690 | 2,370 | 2,870 | 3,300 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,520 | — | — | — |
| Cần cẩu 10T | ca | 0,150 | — | — | — |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ... gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.