AG.62110
Bảng AG.621 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 thùng. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.62110Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 200 | AG.62120Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 300 | AG.62130Trọng lượng 1 thùng (tấn) > 300 | ||
| Vật liệu | ||||
| Gỗ nhóm IV | m3 | 0,130 | 0,130 | 0,130 |
| Rọ thép | cái | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
| Cáp d20mm | m | 18,75 | 18,75 | 18,75 |
| Đá hộc xếp rọ | m3 | 1,230 | 1,230 | 1,230 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 25,00 | 35,00 | 40,00 |
| Máy thi công | ||||
| Tời điện 5 t | ca | 5,000 | 7,000 | 7,500 |
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,500 | 0,660 | 0,660 |
| Sà lan 400 t | ca | 2,500 | 3,500 | 3,750 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,500 | 3,500 | 3,750 |
| Ca nô 54 cv | ca | 2,500 | 3,500 | 3,750 |
| Trạm lặn | ca | 2,500 | 3,500 | 3,750 |
| Máy bơm nước 5,5 cv | ca | 5,000 | 8,000 | 8,400 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.