Định mức AG.64110 quy định hao phí cho 1 cấu kiện bốc xếp, vận khối chắn sóng các loại (Cự ly vận chuyển ≤ 500 (m) Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10): 0,36 công nhân công nhóm 2, 0,04 ca cần cẩu 16 t, 0,04 ca ôtô thùng 10 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AG.64110 cần: 36 công nhân công nhóm 2; 4 ca cần cẩu 16 t; 4 ca ôtô thùng 10 t.
Thuộc nhóm công tác AG.64100 — Bốc Xếp, Vận Chuyển Khối Chắn Sóng Các Loại, Cự Ly ≤ 500M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 cấu kiện |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,36 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,040 |
| Ôtô thùng 10 t | ca | 0,040 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.64110 làm mốc.