Định mức AG.62120 — Lắp đặt thùng chìm vào vị trí — Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 300

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 thùng13 dòng hao phí

Định mức AG.62120 quy định hao phí cho 1 thùng lắp đặt thùng chìm vào vị trí (Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 300): 0,13 m3 gỗ nhóm iv, 1 cái rọ thép, 18,75 m cáp d20mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 thùng theo mã AG.62120 cần: 13 m3 gỗ nhóm iv; 100 cái rọ thép; 1.875 m cáp d20mm; 123 m3 đá hộc xếp rọ.

Thuộc nhóm công tác AG.62100 — Lắp Đặt Thùng Chìm Vào Vị Trí.

Bảng hao phí định mức AG.62120

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 thùng
Vật liệu
Gỗ nhóm IVm30,130
Rọ thépcái1,000
Cáp d20mmm18,75
Đá hộc xếp rọm31,230
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công35,00
Máy thi công
Tời điện 5 tca7,000
Tàu kéo 360 cvca0,660
Sà lan 400 tca3,500
Cần cẩu 25 tca3,500
Ca nô 54 cvca3,500
Trạm lặnca3,500
Máy bơm nước 5,5 cvca8,000

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 thùng
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.621

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.62120 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.62120Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 300mã đang xem
AG.62110Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 200 -29,6%
AG.62130Trọng lượng 1 thùng (tấn) > 300 +10,7%

Xem nguyên bảng AG.621 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.

Cơ sở pháp lý

  • AG.62120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.62120

Mã định mức AG.62120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.62120 quy định hao phí cho 1 thùng lắp đặt thùng chìm vào vị trí (Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 300): 0,13 m3 gỗ nhóm iv, 1 cái rọ thép, 18,75 m cáp d20mm.
Định mức AG.62120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.62120 được lập cho 1 thùng. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 thùng theo mã AG.62120 cần: 13 m3 gỗ nhóm iv; 100 cái rọ thép; 1.875 m cáp d20mm; 123 m3 đá hộc xếp rọ.
Mã AG.62120 khác gì các mã cùng bảng AG.621?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 300"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.62110 thấp hơn 29.6%, mã AG.62130 cao hơn 10.7%.
Thành phần công việc của định mức AG.62120 gồm những gì?
Thành phần công việc Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.
Định mức AG.62120 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.62120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ