AG.32311
Bảng AG.323 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AG.32311Pa nen | AG.32321Cọc, cột | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 34,54 | 34,54 |
| Thép hình | kg | 16,75 | 13,95 |
| Que hàn | kg | 1,470 | 1,220 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 26,73 | 25,84 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,410 | 0,340 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.