AG.13511
Bảng AG.135 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AG.13511Kéo sau | AG.13512Kéo trước | AG.13531Số lượng | AG.13551Số lượng | ||
| Vật liệu | |||||
| Cáp thép | kg | 1025 | 1050 | — | 1.100 |
| Đá cắt | viên | 6,70 | 6,70 | — | 4,810 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Đầu neo kéo | cái | — | — | 1,000 | — |
| Côn nhựa | cái | — | — | 1,000 | — |
| Cốc nhựa | cái | — | — | 1,000 | — |
| Mỡ trung tính | kg | — | — | 0,050 | — |
| Vữa không co ngót | kg | — | — | 0,220 | — |
| Khí gas | kg | — | — | — | 6,084 |
| Ô xy | chai | — | — | — | 3,082 |
| Nêm neo cáp | bộ | — | — | — | 3,977 |
| Nêm kích | bộ | — | — | — | 0,062 |
| Gỗ kê chèn | m3 | — | — | — | 0,013 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 23,80 | 20,40 | 0,25 | 15,75 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,140 | 0,120 | — | — |
| Tời điện 5 t | ca | 0,350 | 0,300 | — | — |
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 2,800 | 2,200 | — | 2,800 |
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 6,500 | — | — | — |
| Máy bơm nước 20kW | ca | 1,150 | — | — | — |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,750 | — | — | — |
| Kích 250 t | ca | 3,100 | 2,800 | — | — |
| Kích 500 t | ca | 3,100 | 2,800 | — | — |
| Pa lăng xích 3 t | ca | 4,200 | — | — | — |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | — | 2 |
| Cần cẩu 16 t | ca | — | — | — | 0,093 |
| Hệ kích thủy lực 25 t | ca | — | — | — | 0,280 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.