Bảng định mức AG.135 — Cáp thép dự ứng lực dầm cầu

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1tấn4 mã hiệu

Bảng AG.135 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.135

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.13511Kéo sauAG.13512Kéo trướcAG.13531Số lượngAG.13551Số lượng
Vật liệu
Cáp thépkg102510501.100
Đá cắtviên6,706,704,810
Vật liệu khác%2222
Đầu neo kéocái1,000
Côn nhựacái1,000
Cốc nhựacái1,000
Mỡ trung tínhkg0,050
Vữa không co ngótkg0,220
Khí gaskg6,084
Ô xychai3,082
Nêm neo cápbộ3,977
Nêm kíchbộ0,062
Gỗ kê chènm30,013
Nhân công
Nhân công nhóm 3công23,8020,400,2515,75
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,1400,120
Tời điện 5 tca0,3500,300
Máy cắt cáp 10 kWca2,8002,2002,800
Máy luồn cáp 15 kWca6,500
Máy bơm nước 20kWca1,150
Máy nén khí 600m3/hca0,750
Kích 250 tca3,1002,800
Kích 500 tca3,1002,800
Pa lăng xích 3 tca4,200
Máy khác%1,51,52
Cần cẩu 16 tca0,093
Hệ kích thủy lực 25 tca0,280

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.135

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.135 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ