Định mức AG.13512 quy định hao phí cho 1tấn cáp thép dự ứng lực dầm cầu (Kéo trước): 1.050 kg cáp thép, 6,7 viên đá cắt, 20,4 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AG.13512 cần: 105.000 kg cáp thép; 670 viên đá cắt; 2.040 công nhân công nhóm 3; 12 ca cần cẩu 25 t.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cáp thép | kg | 1050 |
| Đá cắt | viên | 6,70 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 20,40 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,120 |
| Tời điện 5 t | ca | 0,300 |
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 2,200 |
| Kích 250 t | ca | 2,800 |
| Kích 500 t | ca | 2,800 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.13512 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.