Định mức AG.13321 — Cốt thép ống cống, ống buy — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí

Định mức AG.13321 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép ống cống, ống buy (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 9,5 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AG.13321 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 950 kg que hàn; 1.258 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AG.13300 — Cốt Thép Ống Cống, Ống Buy.

Bảng hao phí định mức AG.13321

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1020
Dây thépkg9,280
Que hànkg9,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công12,58
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,289
Máy cắt uốn 5 kWca0,320

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.133

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.13321 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.13321Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18mã đang xem
AG.13311Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 +51,4%
AG.13331Đường kính cốt thép (mm) > 18 -15,4%

Xem nguyên bảng AG.133 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.13321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.13321

Mã định mức AG.13321 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.13321 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép ống cống, ống buy (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 9,5 kg que hàn.
Định mức AG.13321 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.13321 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AG.13321 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 950 kg que hàn; 1.258 công nhân công nhóm 2.
Mã AG.13321 khác gì các mã cùng bảng AG.133?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.13311 cao hơn 51.4%, mã AG.13331 thấp hơn 15.4%.
Định mức AG.13321 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.13321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ