Bảng định mức AG.133 — Cốt thép ống cống, ống buy

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 tấn3 mã hiệu

Bảng AG.133 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.133

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.13311Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10AG.13321Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18AG.13331Đường kính cốt thép (mm) > 18
Vật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg9,59,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công22,5912,5810,48
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca2,2892,209

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.133

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.133 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ