AG.13311
Bảng AG.133 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.13311Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | AG.13321Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AG.13331Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1005 | 1020 | 1020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | 9,5 | 9,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,59 | 12,58 | 10,48 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | 2,289 | 2,209 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.