Định mức AG.13231 — Cốt thép pa nen — Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí

Định mức AG.13231 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép pa nen (Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn): 1.020 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 16,25 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AG.13231 cần: 102.000 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.625 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.

Thuộc nhóm công tác AG.13200 — Cốt Thép Pa Nen, Tấm Đan, Hàng Rào, Cửa Sổ, Lá Chớp, Nan Hoa, Con Sơn.

Bảng hao phí định mức AG.13231

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1020
Dây thépkg16,07
Nhân công
Nhân công nhóm 2công16,25
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,400

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.132

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.13231 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.13231Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmã đang xem
AG.13211Pa nen Đường kính cốt thép ≤ 10 mm +24,8%
AG.13221Pa nen Đường kính cốt thép > 10 mm -12,7%

Xem nguyên bảng AG.132 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.13231 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.13231

Mã định mức AG.13231 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.13231 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép pa nen (Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn): 1.020 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 16,25 công nhân công nhóm 2.
Định mức AG.13231 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.13231 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AG.13231 cần: 102.000 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.625 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.
Mã AG.13231 khác gì các mã cùng bảng AG.132?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.13211 cao hơn 24.8%, mã AG.13221 thấp hơn 12.7%.
Định mức AG.13231 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.13231 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ